Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 和解hòa giải
- 1
sự hòa giải, sự làm lành, sự làm hòa
Việc ngừng gây gỗ đồng thời giải tỏa và xóa bỏ tình cảm vốn không tốt về nhau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 싸움을 멈추고 서로 가지고 있던 안 좋은 감정을 풀어 없앰.
Sau khi cãi nhau với vợ, tôi đã nói xin lỗi và chủ động đưa tay làm hòa trước.
Để các em làm hòa, tôi đã tạo ra dịp để chúng có thể nói chuyện với nhau.