Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
giống
Không khác nhau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 서로 다르지 않다.
Tôi cao bằng em gái tôi.
Sở thích của tôi giống sở thích của anh ấy.
- 2
tựa
Tương tự nhau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 서로 비슷하다.
Cô ấy xinh đẹp như một thiên thần.
Cơm mẹ nấu lúc nào cũng ngon như mật.
- 3
tựa như
Từ thể hiện việc thuộc về chủng loại tương tự với cái gì đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇과 비슷한 종류에 속해 있음을 나타내는 말.
Khi khó tiêu, tôi ăn những món như cháo.
Đến giờ anh ta chỉ chơi bời, chẳng chuẩn bị cả những thứ như chứng chỉ.
- 4
như
Từ thể hiện nghĩa "nếu là tình huống hay điều kiện nào đó".
Định nghĩa tiếng Hàn: '어떤 상황이나 조건이라면'의 뜻을 나타내는 말.
Giá như tình hình kinh tế lúc nào cũng được như dạo này thì tốt quá.
Khu chợ mà mọi khi thì ồn ào, hôm nay lại yên ắng.