Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

길이

chiều dài

Danh từ

  1. 1

    chiều dài

    Khoảng cách từ một đầu đến đầu khác của cái gì đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇의 한쪽 끝에서 다른 쪽 끝까지의 거리.

    • Chiều dài một vòng sân vận động này đúng bốn trăm mét.

    • Móng tay con dài quá rồi, đi cắt móng tay ngay đi.

  2. 2

    độ dài thời gian

    Trong khoảng từ khi nào đó đến khi khác.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어느 때로부터 다른 때까지의 동안.

    • Sống bận rộn khiến tôi cảm thấy độ dài một ngày như ngày càng ngắn lại.

    • Sang đông, ban ngày ngắn dần còn ban đêm thì dài dần.

  3. 3

    độ dài

    Lượng của sách hay bài văn v.v...

    Định nghĩa tiếng Hàn: 책이나 글 등의 분량.

    • Nếu là tiểu thuyết dài khoảng một trăm trang giấy bản thảo thì thuộc loại truyện ngắn.

    • Càng nhiều vấn đề chưa giải quyết thì luận văn anh ấy viết càng dài thêm.

  4. 4

    chiều dọc

    Phương hướng từ trên xuống dưới.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 위에서 아래로의 방향.

    • Tôi cắt dưa chuột thành từng thanh dài theo chiều dọc rồi chấm tương doenjang ăn.

    • Đầu bếp đặt củ cà rốt đã cắt dài theo chiều dọc lên thớt rồi thái sợi mỏng.