Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
y vậy, y nguyên
Giống với trạng thái hay hình dạng vốn có mà không hề có sự thay đổi.
Định nghĩa tiếng Hàn: 변함없이 본래 있던 그 모양이나 상태와 같이.
Anh ấy định không can ngăn trận cãi nhau của bọn trẻ mà cứ để nguyên như thế và đứng nhìn.
Bố không trả lời gì mà chỉ yên lặng nghe con trai nói.
- 2
y chang, y hệt
Giống hệt với điều đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 그것과 똑같이.
Anh ta chép y nguyên bài tập bạn cho xem rồi nộp.
Cứ đi theo đúng biển chỉ dẫn dựng bên đường thì đến được làng.