Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

바로

thẳng

Phó từ

  1. 1

    thẳng

    Hình dáng không có chỗ nghiêng lệch hay cong mà thẳng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 모양이 비뚤어지거나 굽은 데가 없이 곧게.

    • Trong giờ mỹ thuật, chúng tôi bắt đầu bằng việc luyện kẻ đường thẳng.

    • Mẹ cắm một cây que gỗ vào chậu để cây hoa mọc thẳng lên.

  2. 2

    ngay thẳng

    Như sự thật mà không có dối trá hay tô vẽ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 거짓이나 꾸밈이 없이 사실 그대로.

    • Nhìn ánh mắt đứa bé, có vẻ nó không nói thật.

    • Người đàn ông đe dọa sẽ đánh nếu không khai thật bố đang ở đâu.

  3. 3

    ngay thẳng, đúng đắn

    Đúng với lí lẽ hay nguyên lí của sự việc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일의 이치나 원리 등에 맞게.

    • Bà luôn nói rằng phải sống ngay thẳng thì mới được hưởng phúc.

    • Đặt mục tiêu đúng đắn quan trọng hơn là đạt được mục tiêu nhanh đến đâu.

  4. 4

    ngay ngắn

    Đúng với phương pháp hay tiêu chuẩn đã định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 정해진 방법이나 기준 등에 맞게.

    • Min-jun lúc nào cũng không đội mũ ngay ngắn mà đội lệch.

    • Sáng nào các thầy cô cũng đứng trước cổng trường bắt những học sinh không mặc đồng phục chỉnh tề.