Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 惠澤huệ trạch
- 1
sự ưu đãi, sự ưu tiên, sự đãi ngộ
Sự giúp đỡ hay lợi ích nhận được từ chế độ, môi trường hay từ người khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 제도나 환경, 다른 사람 등으로부터 받는 도움이나 이익.
Khi phẫu thuật thẩm mỹ vì mục đích làm đẹp thì không được hưởng quyền lợi bảo hiểm y tế.
Chúng tôi là thế hệ được hưởng lợi ích của văn minh vật chất và lớn lên mà không hề thiếu thốn gì.