Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
một phía
Một bộ phận hay phương hướng nào.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어느 한 부분이나 방향.
Chân bàn bị gãy nên chiếc bàn nghiêng về một bên.
Jisu nắm chặt một bên tay của Seunggyu và không chịu buông ra.