Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

학년

hangnyeon[항년]Sơ cấp · TOPIK IThời gian

niên học, năm học

Danh từGốc Hán: 學年học niên

  1. 1

    niên học, năm học

    Đơn vị của khóa học trong một năm ở giáo dục học đường.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 학교 교육에서 일 년 동안의 학습 과정의 단위.

    • Phải ôn tập kỹ những gì đã học năm học trước rồi mới đón năm học mới.

    • Khi năm học mới, học kỳ mới bắt đầu, học sinh lại hạ quyết tâm sẽ học hành chăm chỉ.

  2. 2

    lớp, năm

    Giai đoạn của giáo dục học đường được phân ra theo đơn vị một năm tùy vào tiêu chuẩn học tập.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 학습 수준에 따라 일 년 단위로 구분한 학교 교육의 단계.

    • Lên lớp trên thì độ khó tất nhiên sẽ tăng.

    • Jisu và Yumin khác khối lớp nhưng từ nhỏ đã chơi thân như bạn bè.