Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

피자

pija[피자]Sơ cấp · TOPIK IMón ăn

pizza

Danh từGốc Hán: pizza

  1. 1

    pizza

    Món ăn bắt nguồn từ Ý, làm bằng bột mì đã nhào trộn nặn hình tròn và cho các thứ như cà chua, thịt, phô mai lên trên đó rồi mang nướng.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 이탈리아에서 유래한 것으로 둥글고 납작한 밀가루 반죽 위에 토마토, 고기, 치즈 등을 얹어 구운 음식.

    • Chúng tôi đến nhà hàng Ý gần đó ăn pizza và mì spaghetti.

    • Mẹ phủ thật nhiều phô mai làm pizza cho lũ trẻ ăn vặt.