Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

이용

iyong[이용]Sơ cấp · TOPIK I

(sự) sử dụng

Danh từGốc Hán: 利用lợi dụng

  1. 1

    (sự) sử dụng

    Việc dùng đối tượng một cách có lợi hoặc hữu dụng theo nhu cầu.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 대상을 필요에 따라 이롭거나 쓸모가 있게 씀.

    • Tôi thích dùng thẻ tiện lợi hơn là dùng tiền mặt.

    • Bà tôi không rành cách sử dụng điện thoại di động nên lúc nào cũng dùng điện thoại bàn.

  2. 2

    (sự) lợi dụng

    Việc dùng người hay đối tượng khác làm phương tiện để thỏa mãn lợi ích của mình.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람이나 대상을 자신의 이익을 채우기 위한 수단으로 씀.

    • Vì quen biết rộng nên tôi hay bị người xung quanh lợi dụng làm bà mối.

    • Sau khi nghỉ hưu, tôi cảm thấy mình như kẻ bị xã hội vứt bỏ vì không còn giá trị lợi dụng nữa.