Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Động từ

  1. 1

    nở, trổ

    Nụ hoa hay lá mở ra.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 꽃봉오리나 잎 등이 벌어지다.

    • Xuân đến, hoa đỗ quyên nở rộ.

    • Mọi người ngắm những bông hoa anh đào trắng nở trên cây.

  2. 2

    bùng cháy

    Lửa bùng lên than đá hay than củi… và tự cháy.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 연탄이나 숯 등에 불이 일어나 스스로 타다.

    • Chúng tôi chờ đến khi lửa trong lò bén lên.

    • Giữa sân, đống lửa củi đang cháy bùng.

  3. 3

    hồng hào, tươi tắn

    Khuôn mặt có da thịt và sắc mặt trở nên tốt hơn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 얼굴에 살이 오르고 혈색이 좋아지다.

    • Từ khi yêu, gương mặt Jisu rạng rỡ hẳn lên.

    • Không biết có chuyện gì vui mà gương mặt ông Kim rạng rỡ, hồng hào hẳn lên.

  4. 4

    lan, toả

    Mây hoặc khói xuất hiện thành đám to.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 구름이나 연기 등이 크게 일어나다.

    • Trên bầu trời xanh, những đám mây trắng lớn đang bồng bềnh.

    • Mây đen kéo đến đen kịt, ngay sau đó mưa rào trút xuống.