Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Động từ
- 1
sáng
Bóng tối không còn và trở nên sáng rõ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어둠이 없어지고 환하게 되다.
Làm bài tập suốt đêm, ngoài cửa sổ trời đã sáng.
Jisu mải đọc tiểu thuyết đến tận rạng sáng nên không biết trong phòng đã sáng dần.
- 2
hừng sáng
Đêm qua đi và bình minh đến.
Định nghĩa tiếng Hàn: 밤이 지나 아침이 되다.
Vì giờ bay nên trời vừa sáng là bố đã ra khỏi nhà.
Đứa bé muốn ra ngoài chơi nên từ sớm tinh mơ đã ngóng trời sáng.
2.Tính từ
- 1
sáng, tỏ
Ánh sáng mà vật thể nào đó phát ra sáng rõ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 물체가 내는 빛이 환하다.
Thư viện là nơi đọc sách nên ánh sáng nên sáng hơn những nơi khác.
Hôm nay trời quang nên ánh sao cũng sáng.
- 2
sáng
Nhận được nhiều ánh sáng nên địa điểm nào đó sáng sủa.
Định nghĩa tiếng Hàn: 빛을 많이 받아 어떤 장소가 환하다.
Thấy xung quanh có vẻ sáng, tôi mở mắt ra thì đã là ban ngày rồi.
Có một tấm gương lớn trên một bức tường sẽ làm căn phòng trông rộng và sáng hơn nhiều.
- 3
sáng
Màu sắc không tối hoặc đục.
Định nghĩa tiếng Hàn: 색깔이 어둡거나 탁하지 않다.
Cô ấy chăm sóc da chăm chỉ mỗi ngày để có làn da trắng sáng.
Vào mùa xuân, quần áo màu sáng mang lại cảm giác tươi tắn, vui vẻ bán rất chạy.
- 4
tinh, thính
Thị lực hay thính lực tốt.
Định nghĩa tiếng Hàn: 시력이나 청력이 좋다.
Mèo có mắt nhìn đêm tinh nên chủ yếu đi săn vào ban đêm.
Anh ấy thính ngủ nên chỉ một tiếng động nhỏ cũng tỉnh giấc ngay.