Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
phát triển
Sinh vật dần dần to lớn hơn ở từng bộ phận hoặc tổng thể.
Định nghĩa tiếng Hàn: 생물이 부분적으로 또는 전체적으로 점점 커지다.
Con cái nhà tôi đều lớn lên khỏe mạnh.
Trong sân trước có nhiều loại cỏ cây đang mọc.
- 2
lớn lên
Trưởng thành ở môi trường hay bối cảnh nào đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 환경이나 배경에서 성장하다.
Nhiều đứa trẻ lớn lên cùng những câu chuyện cổ tích.
Tôi lớn lên khỏe mạnh và vững vàng ở nông thôn.
- 3
phát triển
Thế lực hay năng lực... trở nên lớn hơn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 세력이나 능력 등이 커지다.
Không chỉ trong nước mà cả ở nước ngoài, lực lượng quân độc lập bắt đầu lớn mạnh.
Tinh thần văn hóa đang lớn mạnh tại những nơi sinh sống như địa phương và nơi làm việc.
- 4
tiến tới, đạt tới
Phát triển lên trình độ hay trạng thái cao.
Định nghĩa tiếng Hàn: 높은 수준이나 상태로 발전하다.
Con trai tôi đã trưởng thành thành một nhân tài có năng lực từ lúc nào không hay.
Thanh thiếu niên đang lớn lên để trở thành nhân vật chủ chốt của xã hội chúng ta.