Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
bay đi
Bay lên không trung.
Định nghĩa tiếng Hàn: 공중으로 날면서 가다.
Quả bóng bay bồng bềnh bay lên trời.
Đàn ngỗng trời đang bay xa về phương nam.
- 2
chạy như bay
Di chuyển đi rất nhanh.
Định nghĩa tiếng Hàn: 매우 빨리 움직여 가다.
Để không đi muộn, tôi đã bay như tên bắn đến trường.
Trễ giờ họp nên chồng tôi bắt taxi phóng như bay đến chỗ làm.
- 3
bay biến, bốc hơi
(cách nói ẩn dụ) Biến mất hay không còn nữa.
Định nghĩa tiếng Hàn: (비유적으로) 사라지거나 없어지다.
Vốn liếng mất sạch nên công ty đã phải đóng cửa.
Nghe chuyện ma rùng rợn, dường như cái nóng mùa hè đã bay biến đâu mất.