Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: test
- 1
sự kiểm tra, sự sát hạch; kì thi, bài kiểm tra
Sự kiểm tra hay tổ chức thi để biết được những điều như là năng lực, trí tuệ của con người hay tính năng của sản phẩm. Hoặc kỳ thi, cuộc kiểm tra như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 사람의 지능이나 능력, 제품의 성능 등의 알아보기 위하여 시험하거나 검사함. 또는 그런 시험이나 검사.
Chiếc ô tô mới được phát triển chỉ được tung ra thị trường sau khi trải qua kiểm tra an toàn.
Min-jun vốn thường đọc nhiều sách nên luôn đạt điểm tối đa trong bài kiểm tra quốc ngữ.