Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 頭腦đầu não

  1. 1

    bộ não

    Cơ quan bên trong đầu điều khiển thần kinh của người hay động vật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사람이나 동물의 신경을 다스리는 머릿속에 있는 기관.

    • Nếu va đập mạnh vào đầu có thể gây tổn thương não.

    • Khi ngủ say, chỉ có não và nhãn cầu hoạt động tích cực.

  2. 2

    đầu óc

    Trí tuệ hay sự minh mẫn để phán đoán lí trí của sự vật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 사물의 이치를 판단하는 지혜나 슬기.

    • Nhân viên mới Seung-gyu được khen là đầu óc nhanh nhạy nên làm việc giỏi.

    • Jang Yeong-sil có bộ óc thông minh nên dù là nô bộc vẫn được vua Sejong trọng dụng làm nhân tài.

  3. 3

    bộ óc, bộ não

    Người có tiêu chuẩn tri thức cao.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 지식의 수준이 높은 사람.

    • Năm bộ óc trong lĩnh vực kinh tế và quản trị sẽ dẫn dắt nền kinh tế tương lai của Hàn Quốc.

    • Công ty đó nổi tiếng là nơi tập hợp những bộ óc của Hàn Quốc, chỉ tuyển những nhà nghiên cứu có thành tích cao.

  4. 4

    đầu não

    Tổ chức hay người có chức năng chỉ huy một cách tổng thể.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 총체적으로 지휘하는 기능을 가지는 조직이나 사람.

    • Chủ tịch là bộ não của công ty đó, điều hành toàn bộ các mặt quản lý công ty.

    • Bộ phận nhân sự chỉ huy toàn bộ nhân lực nên có thể gọi là bộ não của công ty.