Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 糖▽水肉đường thủy nhục
- 1
thang-su-yuk
Món ăn Trung Quốc được làm từ thịt lăn bột rồi rán, sau đó rưới nước sốt được làm từ dấm, nước tương, đường, rau v.v... và bột đao.
Định nghĩa tiếng Hàn: 튀김옷을 입혀 튀긴 고기에 식초, 간장, 설탕, 채소 등을 넣고 끓인 녹말 물을 부어 만든 중국 요리.
Trong các món ăn, Jisu thích nhất là thịt heo chua ngọt.
Quán ăn Trung Hoa quen thuộc của Minjun có món thịt heo chua ngọt tuyệt hảo.