Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: curtain

  1. 1

    rèm

    Miếng vải được treo dài từ trên xuống nhằm che cửa sổ hay cửa ra vào.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 창이나 문을 가릴 수 있도록 그 위에 매달아 길게 늘어뜨린 천.

    • Vừa vén rèm lên, ánh nắng chói chang đã tràn vào phòng.

    • Tấm rèm dài rủ xuống bay phấp phới trong cơn gió lùa vào từ cửa sổ mở.

  2. 2

    màn

    Bức màn che sân khấu của giảng đường hay nhà hát.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 극장이나 강당 등의 무대를 가리는 막.

    • Nhà hát tắt đèn và buông màn trông vô cùng hiu quạnh.

    • Màn sân khấu vừa mở sang hai bên, các diễn viên bước ra sân khấu cùng ánh đèn rực rỡ.