Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

첫눈

ánh mắt đầu tiên, cái nhìn đầu tiên

1.Danh từ

  1. 1

    ánh mắt đầu tiên, cái nhìn đầu tiên

    Ấn tượng hay cảm giác khi nhìn cái gì đó lần đầu tiên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 처음 보았을 때의 느낌이나 인상.

    • Tôi đã nhận ra ngay từ cái nhìn đầu tiên người bạn từ 20 năm trước xuất hiện trên tivi.

    • Người phụ nữ đó diện toàn đồ hiệu nên ngay cái nhìn đầu tiên đã trông như phu nhân nhà giàu.

2.Danh từ

  1. 1

    tuyết đầu mùa

    Tuyết rơi lần đầu tiên vào mùa đông năm đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 그해 겨울에 처음으로 내리는 눈.

    • Theo dự báo thời tiết, ngày mai khả năng cao sẽ có trận tuyết đầu mùa năm nay.

    • Trận tuyết đầu mùa hôm qua rơi khá nhiều nên phủ trắng trên đường.