Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Số từGốc Hán: 千thiên
- 1
một nghìn, một ngàn
Số gấp mười lần một trăm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 백의 열 배가 되는 수.
Một nghìn chia cho một trăm được mười.
Hãy chọn bất kỳ một số có bốn chữ số nào từ một nghìn đến chín nghìn chín trăm chín mươi chín.
2.Định từGốc Hán: 千
- 1
một nghìn, một ngàn
Thuộc số gấp mười lần một trăm.
Định nghĩa tiếng Hàn: 백의 열 배가 되는 수의.
Đến giờ chào cờ, một nghìn học sinh ùa ra tập trung ở sân trường.
Anh ấy đã đọc khoảng một nghìn cuốn sách trong ba năm, nghĩa là gần như ngày nào cũng đọc một cuốn.