Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 一部nhất bộ
- 1
một phần
Một bộ phận. Hoặc một phần nào đó trong tổng thể.
Định nghĩa tiếng Hàn: 한 부분. 또는 전체 중에서 얼마.
Mưa lớn trút xuống khiến một số con sông bị tràn.
Tôi may quần áo bằng vải rồi lấy phần còn lại làm dây buộc tóc.