Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Đại từ

  1. 1

    ai

    Từ chỉ người mà mình không biết.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 모르는 사람을 가리키는 말.

    • Anh là ai mà cứ lảng vảng quanh nhà tôi thế?

    • Min-jun hỏi người lạ vào nhà mình là ai.

  2. 2

    ai đó

    Từ chỉ người nào đó không xác định.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 정해지지 않은 어떤 사람을 가리키는 말.

    • Việc này rất dễ nên ai cũng có thể làm ngay được.

    • Niềm đam mê bóng đá của cầu thủ đó không kém bất kỳ ai.

  3. 3

    ai đó

    Từ chỉ người không nhất thiết phải làm rõ tên tuổi.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 굳이 이름을 밝힐 필요가 없는 사람을 가리키는 말.

    • Jisu nổi giận vì bị trêu là trông giống diễn viên hài nào đó.

    • Năm nay trường đại học này đã bổ nhiệm học giả nổi tiếng nọ làm giáo sư mới.