Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

찌개

jjigae[찌개]Sơ cấp · TOPIK IMón ăn

jigae

Danh từ

  1. 1

    jigae

    Loại canh được nấu bằng cách bỏ thịt, đậu phụ, rau củ, tương ớt, hương liệu... vào trong nồi cùng với một ít nước rồi đun lên.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 국물을 적게 하여 고기나 두부, 채소 등을 넣고 고추장이나 된장 등을 넣고 양념과 간을 맞추어 약간 짜게 끓인 반찬.

    • Mẹ đang nấu món jjigae trong bếp.

    • Món jjigae trong nồi đất đặt trên bếp ga sôi trào ra ngoài.