Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

빼다

nhổ ra, gắp ra, lấy ra

Động từ

  1. 1

    nhổ ra, gắp ra, lấy ra

    Làm cho cái ở trong hay bị đóng văng ra ngoài.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 속에 들어 있거나 박혀 있는 것을 밖으로 나오게 하다.

    • Tôi rút một cuốn sách dày ra khỏi giá sách.

    • Khi tên cướp rút súng ra khỏi túi, mọi người đều hét lên.

  2. 2

    bớt ra, bỏ đi

    Bỏ hay bớt một phần ra khỏi toàn bộ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 전체에서 일부를 없애거나 덜다.

    • Mười trừ ba bằng bảy.

    • Cả nhà tôi đi chơi về quê, trừ chị gái đang ôn thi.

  3. 3

    kéo, xe, làm

    Lôi ra vật có hình dáng dài.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 긴 모양의 물건을 뽑아내다.

    • Học sinh nhìn việc rút tơ từ kén một cách vô cùng thích thú.

    • Bố bắt đầu công việc ở cửa hàng bằng việc ép sợi mì từ sáng sớm.

  4. 4

    rút ra

    Rút tiền tích lũy hay tiền đặt cọc.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 저금이나 보증금 등을 찾다.

    • Tôi rút hết tiền trong tài khoản để thuê một căn phòng nhỏ theo kiểu đặt cọc.

    • Mẹ đã rút tiền đặt cọc cửa hàng để lo tiền phẫu thuật cho bố.