Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Động từ
- 1
thua
Không thắng được đối phương trong cuộc thi đấu hay đọ sức...
Định nghĩa tiếng Hàn: 경기나 싸움 등에서 상대에게 이기지 못하다.
Thắng hay thua thì phải đấu rồi mới biết.
Cậu đã thua trận rồi nên phải nghe lời tớ.
2.Động từ
- 1
lặn
Mặt trời hay mặt trăng ngả về phía tây.
Định nghĩa tiếng Hàn: 해나 달이 서쪽으로 넘어가다.
Nhìn ra ngoài cửa sổ thấy ráng chiều đang tắt dần.
Mặt trời mọc rồi lặn là sự thay đổi lặng lẽ của tự nhiên.
- 2
tàn, lụi
Hoa hay lá héo và rơi xuống.
Định nghĩa tiếng Hàn: 꽃이나 잎이 시들어 떨어지다.
Hoa mơ đã tàn, giờ là lúc hoa anh đào nở rộ.
Hoa anh đào bay trong gió rơi xuống như tuyết.
- 3
được chùi sạch, sạch hết
Những cái như vết bẩn bị dính được lau và biến mất.
Định nghĩa tiếng Hàn: 묻어 있던 얼룩 같은 것이 닦여 없어지다.
Vết ố do mồ hôi trên áo trắng thì khó tẩy sạch.
Vết mốc trong nhà vệ sinh mãi không tẩy được.
- 4
tàn, lụi tàn
Lửa cháy hết hoặc ánh sáng mờ dần.
Định nghĩa tiếng Hàn: 불이 타 버려 없어지거나 빛이 희미해지다.
Ánh lửa đèn hiệu dần tắt và trời sáng.
Ánh mặt trời tắt dần và bóng tối buông xuống.
3.Động từ
- 1
vác, gánh, khoác, đội
Đặt đồ vật trên vai hoặc lưng để di chuyển.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물건을 나르기 위하여 어깨나 등에 얹다.
Họ cõng những viên gạch to đến mức khó nhấc nổi trên lưng, chuyển từng viên lên sân thượng.
Người tiều phu cõng chiếc gùi chất đầy củi trên lưng, vất vả xuống núi.
- 2
quay lưng, ngược hướng
Để cái gì đó ở phía sau.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 뒤쪽에 두다.
Anh ấy chạy với gió sau lưng nên thành tích lại kém hơn mọi khi.
Anh ấy đứng quay lưng về phía hoàng hôn, buồn bã nhìn chiếc bóng dài của mình.
- 3
nhờ vả, mang ơn
Nhận ân huệ hay sự giúp đỡ của người khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 남의 도움이나 은혜를 받다.
Tôi mang ơn thầy Kim rất lớn nhưng chưa lần nào nói lời cảm ơn thầy.
Ngay lúc đó không có chỗ nào vay tiền, chúng tôi đành phải nhờ vả họ hàng trước đã.
- 4
chấp hành, chịu
Đảm nhận trách nhiệm hay nghĩa vụ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 책임이나 의무를 맡다.
Chi phí ở đây tôi chịu cả, cứ ăn thoải mái đi.
Không cần phải gánh nghĩa vụ cố giúp cả những người chẳng liên quan gì đến chúng ta.