Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 試驗紙thí nghiệm chỉ
- 1
giấy thi
Giấy mà đề thi được viết hoặc giấy viết đáp án
Định nghĩa tiếng Hàn: 시험 문제가 쓰여 있는 종이나 답을 쓰는 종이.
Tôi đọc câu hỏi trên đề thi một lúc lâu.
Khi tôi vào phòng thi, giám thị đang phát đề thi.
- 2
giấy quỳ, giấy thí nghiệm
Giấy được phủ bột chất phản ứng nhanh dùng để kiểm tra xem có vật chất đặc trưng nào trong dung dịch hay thể khí hay không.
Định nghĩa tiếng Hàn: 용액이나 기체 속에 특정 물질이 들어 있는지를 확인하기 위해 쓰는, 시약을 바른 종이.
Giấy quỳ được dùng để phân biệt tính axit và tính bazơ.
Khi xét nghiệm chức năng gan, người ta dùng giấy thử tinh bột.