Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

주저앉다

jujeoanda[주저안따]Trung cấp · TOPIK IICử động cơ thể

ngồi khuỵu xuống

Động từ

  1. 1

    ngồi khuỵu xuống

    Ngồi xuống chỗ đang đứng một cách không có sức lực.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 서 있던 자리에 힘없이 앉다.

    • Thấy tên cướp cầm dao, Ji-su hoảng sợ ngồi sụp xuống tại chỗ.

    • Đứa bé đi bộ lâu có lẽ đã kiệt sức nên không đi tiếp được nữa mà ngồi bệt xuống đường.

  2. 2

    dừng chân, dừng lại, ở lại

    Lưu lại và sống nguyên ở một nơi hay ở nguyên một trạng thái nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 장소나 상태에 그대로 머물러 살다.

    • Nhân tiện về quê, Ji-su quyết định ở lại luôn đó.

    • Min-jun đi du học ở Mỹ rồi không về nước mà ở lại Mỹ luôn.

  3. 3

    sụp xuống, sập xuống, đổ nát xuống

    Phần dưới của một vật đổ sụp xuống.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 물건의 밑이 무너져 내려앉다.

    • Do vụ lở đất lớn, các tòa nhà quanh núi đã sụp đổ, gây thiệt hại nghiêm trọng.

    • Vì mưa đá lớn trút xuống, nhà kính đã sập hoàn toàn khiến nhiều nông sản bị thiệt hại.

  4. 4

    bỏ giữa chừng, từ bỏ, đầu hàng giữa chừng

    Từ bỏ và thôi giữa chừng do việc đang làm quá vất vả.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 하던 일이 힘겨워서 도중에 포기하고 그만두다.

    • Công ty không giải quyết được vấn đề nợ nần chồng chất và cuối cùng đã sụp đổ.

    • Khi khó khăn ập đến, đừng gục ngã mà phải đứng dậy lần nữa.