Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
phụt lên, vọt lên
Lên mạnh hay thẳng từ dưới lên trên.
Định nghĩa tiếng Hàn: 아래에서 위로 세차게 혹은 곧바로 오르다.
Quả bóng bay mà đứa bé tuột tay đã vút lên cao trên bầu trời.
Hơi nước bốc lên nghi ngút từ những chiếc bánh tteok mẹ vừa hấp xong.
- 2
vọt lên, tăng vùn vụt
Vật giá, giá cả… đột nhiên tăng hơn trước.
Định nghĩa tiếng Hàn: 물가, 값 등이 이전보다 갑자기 올라가다.
Mấy tháng liền không mưa nên giá rau đã tăng vọt.
Mấy năm gần đây, vật giá thị trường cứ tăng vọt không ngừng.
- 3
lên, mọc lên
Mặt trời hay mặt trăng mọc.
Định nghĩa tiếng Hàn: 해나 달이 뜨다.
Nhìn vầng trăng tròn mọc trên trời, tôi đã ước một điều.
Sáng mùng một năm mới, gia đình tôi leo núi để ngắm mặt trời mọc.
- 4
vút lên, chọc trời
Tòa nhà cao hay núi... đứng sừng sững trên đất.
Định nghĩa tiếng Hàn: 높은 건물이나 산 등이 땅 위에 우뚝 서다.
Hai cây cột cao vút sừng sững trên nền đất bằng phẳng.
Những đỉnh núi Seorak sừng sững khoe cảnh sắc tuyệt đẹp.