Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Tính từ
- 1
hẹp
Diện tích của bề mặt hay nền... nhỏ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 면이나 바닥 등의 면적이 작다.
Bãi đỗ xe ở đây chật nên xe lớn không vào được.
Thầy Park dù giữ chức vụ cao nhưng vẫn sống giản dị trong căn nhà chật hẹp.
- 2
hẹp
Lòng đường hoặc khoảng cách giữa vật thể với vật thể ngắn.
Định nghĩa tiếng Hàn: 길의 폭이나 물체와 물체 사이의 거리가 짧다.
Chúng tôi rời đường lớn rẽ vào con đường hẹp.
Bọn trẻ băng qua con đường hẹp rồi đi vào tiệm tạp hóa nhỏ.
- 3
hẹp hòi
Tâm hồn hay suy nghĩ không lớn và không rộng mở.
Định nghĩa tiếng Hàn: 마음이나 생각이 크거나 너그럽지 못하다.
Muốn làm việc lớn thì không được có tấm lòng hẹp hòi như thế.
Với cái nhìn hạn hẹp của tôi, tôi không thể chấp nhận những tác phẩm như thế này là nghệ thuật.
- 4
hẹp
Nội dung hay phạm vi... không vươn rộng được.
Định nghĩa tiếng Hàn: 내용이나 범위 등이 널리 미치지 못하다.
Điều giáo sư Kim nói là định nghĩa theo nghĩa hẹp.
Chúng tôi hiểu vấn đề này trong phạm vi quá hẹp.