Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 點心時間điểm tâm thời gian
- 1
giờ ăn trưa, thời gian ăn trưa
Thời gian được định ra để ăn trưa.
Định nghĩa tiếng Hàn: 점심을 먹기 위해 정해 둔 시간.
Đến giờ ăn trưa, nhà hàng đông nghịt người đến ăn.
Bỏ bữa sáng đến trường nên tôi đói bụng, chỉ mong đến giờ ăn trưa.