Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

적극

jeokgeuk[적끅]Trung cấp · TOPIK IIThái độ

sự tích cực

Danh từGốc Hán: 積極tích cực

  1. 1

    sự tích cực

    Việc hành động một cách năng động và hoạt bát đối với việc nào đó với ý chí của bản thân.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 일에 대하여 자신의 의지를 가지고 긍정적이며 활발하게 행동함.

    • Tôi đến nhà hàng mà người bạn kén ăn hết lời giới thiệu thì đồ ăn ngon thật.

    • Nhờ cảnh sát tích cực hợp tác trong vụ trộm xảy ra đêm qua mà thủ phạm đã bị bắt dễ dàng.