Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Đại từ
- 1
cái kia, cái nọ
Từ chỉ cái ở cách xa cả người nói lẫn người nghe.
Định nghĩa tiếng Hàn: 말하는 사람과 듣는 사람으로부터 멀리 있는 것을 가리키는 말.
"Cậu có biết cái cây kia là cây gì không?" Bạn tôi chỉ vào một cái cây ở đằng xa.
Nhìn con tàu trên biển, anh trai tôi nói mình cũng sẽ đi nước ngoài bằng cái đó.
- 2
thằng kia, kẻ đó, thằng đó, đứa ấy
(cách nói xem thường) Người kia.
Định nghĩa tiếng Hàn: (낮잡아 이르는 말로) 저 사람.
Cái thứ kia dám phản bội chúng ta, không thể tha thứ được.
Nó không nghe lời mà cũng chẳng đánh cái đứa kia được, thật phát điên mất.
- 3
bé ấy
(cách nói dễ thương) Đứa bé kia.
Định nghĩa tiếng Hàn: (귀엽게 이르는 말로) 저 아이.
Tôi lo nếu không có tôi thì ai sẽ chăm sóc đứa nhỏ ấy.
Mấy đứa nhỏ ấy cũng biết nhau là anh em mà quan tâm nhau, thấy thật lạ.