Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
mười ngày, 10 ngày
Mười ngày.
Định nghĩa tiếng Hàn: 열 날.
Cuốn sách này được chọn là sách bán chạy nhất chỉ mười ngày sau khi phát hành.
Hội thảo dự kiến được tổ chức trong mười ngày, từ ngày 1 đến ngày 10 tháng sau.
- 2
ngày mồng mười
Ngày thứ mười tính từ ngày đầu tiên của tháng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 매달 첫째 날부터 헤아려 열째 되는 날.
Gia đình tôi sẽ chuyển đến nhà mới vào ngày mồng mười tháng sau, tức ngày 10 tháng 10.
Tổ chức dân sự này tổ chức hội chợ từ thiện vì những người hàng xóm khó khăn vào ngày mồng mười hằng tháng.