Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từ
- 1
sự nói lảm nhảm, sự lè nhè, lời nói lảm nhảm
Việc liên tục nói những lời lặt vặt, nhảm nhí. Hoặc lời nói đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 쓸데없이 자질구레한 말을 늘어놓음. 또는 그 말.
Cứ uống rượu vào là anh ta lại lải nhải không dứt.
Khi tôi nhờ, Jisu càm ràm đủ thứ rồi từ chối.
- 2
sự ca cẩm, sự càu nhàu, lời ca cẩm, lời càu nhàu
Sự nhiếc móc hoặc tham gia ý kiến bằng những lời không muốn nghe một cách không cần thiết phải nói ra nữa. Hoặc lời như vậy.
Định nghĩa tiếng Hàn: 필요 이상으로 듣기 싫은 말을 하며 꾸짖거나 참견함. 또는 그런 말.
Con trai bực bội vì tôi cứ cằn nhằn mãi.
Seunggyu không muốn nghe bố mẹ cằn nhằn bảo đi học.