Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 資本tư bản
- 1
vốn
Tiền vốn dùng cho việc kinh doanh hay buôn bán...
Định nghĩa tiếng Hàn: 장사나 사업 등을 하는 데에 바탕이 되는 돈.
Khi lần đầu bắt đầu kinh doanh, trước hết cần phải có vốn.
Minjun đã chuẩn bị trong thời gian dài nhưng vì thiếu vốn nên vẫn chưa mở được nhà hàng.
- 2
tài chính, vốn
Tiền, phương thức sản xuất và sức lao động cần thiết cho việc làm ra sản phẩm trong kinh tế.
Định nghĩa tiếng Hàn: 경제에서, 상품을 만드는 데에 필요한 돈과 생산 수단과 노동력.
Đường sá, cảng biển, đường sắt v.v. được gọi là vốn cơ sở hạ tầng xã hội.
Sau Chiến tranh Triều Tiên, ở nước ta tư bản nông nghiệp suy thoái và tư bản công nghiệp xuất hiện.