Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Phó từ
- 1
một cách nhanh nhẹn
Động tác… một cách nhanh và dứt khoát.
Định nghĩa tiếng Hàn: 동작 등이 날쌔고 빠르게.
Anh ấy nhanh chóng rời khỏi chỗ trước khi họ hàng nhắc đến chuyện kết hôn của mình.
Những học sinh đang nghịch ngợm trên sân trường vừa thấy thầy giáo là nhanh chóng bỏ chạy.