Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
1.Đại từGốc Hán: 自己tự kỷ
- 1
chính mình, tự mình, bản thân mình
Từ chỉ lại người đã nói đến ở trước.
Định nghĩa tiếng Hàn: 앞에서 이미 말한 사람을 도로 가리키는 말.
Nghe công bố người đoạt giải, Jisu không tin vào tai mình.
Con gái đi vào phòng mình để nghe điện thoại.
- 2
mình, cậu
Từ gọi đối phương trong quan hệ vợ chồng trẻ hay bạn bè.
Định nghĩa tiếng Hàn: 젊은 부부나 친구 사이에서 상대방을 가리키는 말.
Anh yêu, sao về muộn thế?
Đây đúng là sợi dây chuyền em yêu bảo muốn có phải không?
2.Danh từGốc Hán: 自己
- 1
mình, tự mình, bản thân mình
Bản thân người đó.
Định nghĩa tiếng Hàn: 그 사람 자신.
Có lẽ vì lớn lên là con trai một nên Minjun lúc nào cũng chỉ nghĩ cho bản thân.
Hơn hết thảy, vượt qua chính bản thân là điều khó nhất trên đời.