Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

제대로

jedaero[제대로]Trung cấp · TOPIK II

đúng mực, đúng chuẩn, đúng kiểu

Phó từ

  1. 1

    đúng mực, đúng chuẩn, đúng kiểu

    Theo hình dạng, tiêu chuẩn hay cách thức đúng đắn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 올바른 격식이나 기준, 모양대로.

    • Yumin nấu canh kimchi không đúng cách nên vị bị nhạt.

    • Trường đại học không cho tốt nghiệp những sinh viên không hoàn thành tín chỉ đúng quy định.

  2. 2

    đúng ý

    theo quyết tâm

    Định nghĩa tiếng Hàn: 마음먹은 대로.

    • Minjun ra thuyết trình nhưng vì căng thẳng nên không nói được ra hồn.

    • Vận động viên trượt băng nghệ thuật có thể trạng không tốt nên không bật nhảy được như ý.

  3. 3

    đúng mức

    Với mức độ phù hợp.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 알맞은 정도로.

    • Bác sĩ nói rượu vang nếu uống đúng cách cũng tốt cho sức khỏe.

    • Mẹ để nước nóng nguội hẳn để em bé có thể uống được.

  4. 4

    y nguyên, y vậy

    Theo trạng thái vốn có.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 원래 상태 그대로.

    • Bảo tàng đã đặt sách cổ vào nơi kín để bảo quản cẩn thận.

    • Để quản lý tốt công viên quốc gia, chính phủ đã hạn chế người ra vào.