Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từGốc Hán: 犯人phạm nhân

  1. 1

    phạm nhân

    Người gây ra tội hoặc người làm trái với luật.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 법을 어기고 잘못을 저지른 사람.

    • Cuối cùng tên tội phạm hung ác đã bị bắt.

    • Tên tội phạm đó đã tự thú trước khi bị cảnh sát bắt.