Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 入試nhập thí
- 1
thi tuyển sinh
Cuộc thi để được vào học.
Định nghĩa tiếng Hàn: 입학하기 위해 치르는 시험.
Đa số học sinh tỏ ra bất mãn với chế độ tuyển sinh trung học phổ thông mới.
Năm ngoái tôi điểm kém nên bỏ học đại học, nhưng năm nay thi tuyển sinh lại và đã đỗ.