Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 入社nhập xã
- 1
việc vào làm (công ty)
Nhận công việc và vào làm ở công ty.
Định nghĩa tiếng Hàn: 회사 등에 일자리를 얻어 들어감.
Tôi đã nộp đơn xin nghỉ việc chỉ một năm sau khi vào công ty.
Trợ lý Kim có năng lực làm việc xuất sắc nên liên tục được các công ty đối thủ mời về làm.