Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

일시적

ilsijeok[일씨적]Trung cấp · TOPIK IIThời gian

tính nhất thời

1.Danh từGốc Hán: 一時的nhất thời đích

  1. 1

    tính nhất thời

    Việc trong một khoảng thời gian ngắn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 짧은 기간 동안의 것.

    • Giữa trận bóng chày, trời đột nhiên mưa nên trận đấu bị tạm thời gián đoạn.

    • Do mọi người đặt vé tàu về quê, trang web đặt vé đã tạm thời bị đơ.

2.Định từGốc Hán: 一時的

  1. 1

    mang tính nhất thời

    Thuộc khoảng thời gian ngắn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 짧은 기간 동안의.

    • Kết hôn không phải là chuyện quyết định theo cảm xúc nhất thời.

    • Từ tuần sau, cái lạnh tạm thời sẽ qua đi và thời tiết mùa xuân ấm áp sẽ trở lại.