Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
lưỡng lự, do dự
Không quyết định được tình cảm hay thái độ và ngập ngừng.
Định nghĩa tiếng Hàn: 마음이나 태도를 정하지 못하고 머뭇거리다.
Đứa em do dự mấy lần không biết có nên vào phòng người anh đang giận vì mình hay không.
Nhiều người do dự không tham gia vì không biết phải bảo vệ môi trường như thế nào.