Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

이르다

ireuda[이르다]Sơ cấp · TOPIK IThời gian

sớm

1.Tính từ

  1. 1

    sớm

    Tiến trước hoặc nhanh hơn thời điểm chuẩn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 기준이 되는 때보다 앞서거나 빠르다.

    • Dù mới đầu xuân mà đã thấy hoa nở rộ khắp nơi.

    • Háo hức vì chuyến du lịch nước ngoài đầu tiên, tôi thức dậy từ sáng sớm tinh mơ.

2.Động từ

  1. 1

    đến nơi

    Tới địa điểm nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 장소에 도착하다.

    • Mãi đến khi taxi đến trước cửa, mẹ mới ra khỏi nhà.

    • Vì vừa cãi nhau to nên hai vợ chồng không nói một lời nào cho đến khi tới nhà họ hàng.

  2. 2

    đến lúc

    Tới thời điểm hay thời kì nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 때나 시기가 되다.

    • Mải mê học tập từ khi đi du học, chẳng mấy chốc đã đến ngày về nước.

    • Nhìn nét mặt của những người thân đang chăm sóc mình, ông lão mới biết mình đã cận kề cái chết.

  3. 3

    đạt đến

    Đạt tới trạng thái hay mức độ nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 상태나 정도에 도달하다.

    • Mâu thuẫn giữa công ty và công đoàn về việc tăng lương đã đến mức nguy hiểm.

    • Các chuyên gia cảnh báo nếu chính phủ không cải thiện chế độ bảo hiểm y tế thì sẽ sớm dẫn đến tình trạng nghiêm trọng.

  4. 4

    lên đến, đạt được

    Trở thành số trị nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 수치가 되다.

    • Chỉ một năm sau khi thành lập công ty, kim ngạch xuất khẩu đã đạt ba trăm triệu won.

    • Trong số ô tô do công ty chúng tôi sản xuất, số xe bị lỗi động cơ đến nay đã lên tới một nghìn chiếc.

3.Động từ

  1. 1

    nói, bảo

    Nói về cái nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 어떤 것을 말하다.

    • Mẹ đã chỉ cho chị cách chọn dưa hấu tươi.

    • Giáo viên chủ nhiệm dặn học sinh trong lớp ngày mai đưa bố mẹ đến.

  2. 2

    khuyên bảo, bảo ban

    Nói cho nghe hiểu rõ.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 잘 알아듣도록 말해 주다.

    • Thầy giáo khuyên bảo hai học sinh đánh nhau sao cho chúng hiểu rõ.

    • Mẹ dặn anh tôi đừng trốn học nhưng anh không nghe lời.

  3. 3

    báo

    Cho người khác biết trước về nội dung nào đó.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 다른 사람에게 어떤 내용을 미리 알려 주다.

    • Tôi đã dặn dò các lưu ý cho cậu sinh viên bắt đầu làm thêm từ hôm nay.

    • Bố bảo mẹ rằng tối nay sẽ dẫn khách về nhà.

  4. 4

    mách, mách bảo

    Nói với người khác về lỗi lầm hay sai sót của người.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 남의 잘못이나 실수를 다른 사람에게 말하다.

    • Tôi mách mẹ là em tôi không làm bài tập.

    • Lớp trưởng đã mách thầy giáo rằng tôi là người làm ồn nhiều nhất.