Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Động từ
- 1
sang
Đi qua hoặc vượt qua cái gì đó để di chuyển về phía đối diện.
Định nghĩa tiếng Hàn: 무엇을 넘거나 지나서 맞은편으로 이동하다.
Chúng tôi lên thuyền để qua sông.
Khi đèn giao thông chuyển xanh, mọi người băng qua đường.
- 2
đến tai, truyền đến
Lời nói hay tin đồn được chuyển đến người khác.
Định nghĩa tiếng Hàn: 말이나 소문이 다른 사람에게 전해지다.
Tin đồn lan truyền từ nhà này sang nhà khác.
Tin đồn truyền qua miệng người này người kia rồi biến dạng một cách kỳ lạ.
- 3
lược bỏ
Bỏ qua hoặc cắt đi tuần tự hoặc lượt
Định nghĩa tiếng Hàn: 순서나 차례 등을 빼고 거르다.
Tôi bị khó chịu bụng nên đã bỏ bữa trưa.
Tôi đọc sách và bỏ qua những phần khó.