Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 違反vi phản
- 1
sự vi phạm
Việc không giữ đúng và làm trái lời hứa, mệnh lệnh hay luật lệ.
Định nghĩa tiếng Hàn: 법, 명령, 약속 등을 지키지 않고 어김.
Tôi bị cảnh sát bắt vì vi phạm tốc độ.
Một ứng cử viên bị khởi tố vì tình nghi vi phạm luật bầu cử như mời cơm người dân.