Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 職員chức viên
- 1
nhân viên
Người làm việc và trực thuộc một nơi làm việc nhất định.
Định nghĩa tiếng Hàn: 일정한 직장에 소속되어 일하는 사람.
Sau khi tốt nghiệp, cô ấy đã làm nhân viên ở trung tâm thương mại một thời gian.
Người bạn đó làm việc chăm chỉ nên đã được tuyển làm nhân viên chính thức của công ty.