Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

Danh từ

  1. 1

    vai

    Bộ phận của cơ thể từ đầu dưới của cổ đến đầu trên của cánh tay.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 목의 아래 끝에서 팔의 위 끝에 이르는 몸의 부분.

    • Chồng tôi vai rộng và vạm vỡ nên mặc vest trông rất bảnh.

    • Hôm qua tôi bị thương nặng ở vai, rồi chẳng mấy chốc cổ và tay cũng đau theo.

  2. 2

    vai áo

    Phần giữa cổ áo với đường nối mà tay áo gắn vào.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 옷소매가 붙은 솔기와 깃 사이의 부분.

    • Dạo này áo vai hẹp đang là mốt.

    • Tôi đã sửa thu hẹp phần vai của bộ vest lỗi mốt để mặc.

  3. 3

    kẻ vai u thịt bắp, kẻ vũ phu

    (cách nói thông tục) Kẻ bất lương dùng sức mạnh hay bạo lực.

    Định nghĩa tiếng Hàn: (속된 말로) 힘이나 폭력을 쓰는 불량배.

    • Chúng tôi đi chơi biển thì vài tên côn đồ tiến lại gần gây sự.

    • Tối qua trên đường về nhà, tôi bị mấy tên côn đồ mặt mũi dữ tợn cướp tiền.