Trình duyệt của bạn chưa có giọng đọc tiếng Hàn nên không phát được âm thanh.
Danh từGốc Hán: 郵便bưu tiện
- 1
sự chuyển nhận bưu phẩm
Việc nhận và gửi thư từ hoặc bưu kiện.
Định nghĩa tiếng Hàn: 편지나 소포 등을 보내거나 받는 것.
Nhờ giao thông phát triển, có thể sử dụng bưu chính quốc tế nhanh chóng và rẻ.
Nếu sử dụng máy bưu chính tự động ở ga tàu điện ngầm thì có thể gửi thư mà không cần đến bưu điện.
- 2
bưu phẩm
Vật gửi hoặc nhận qua bưu đường bưu điện như thư từ hay bưu kiện.
Định nghĩa tiếng Hàn: 편지나 소포 등과 같이 우편으로 받거나 보내는 물건.
Nhà tôi không có người nên phòng bảo vệ đã nhận thư giúp.
Đi du lịch về, báo và thư từ đã chất đống trước cửa nhà.