Bỏ qua đến nội dung
hanmal – Trang chủ

차라리

charari[차라리]Trung cấp · TOPIK II

thà rằng~ còn hơn

Phó từ

  1. 1

    thà rằng~ còn hơn

    Cách nói thể hiện cho dù nhiều điều được so sánh thì không cái nào vừa lòng nhưng làm như vậy vẫn hơn.

    Định nghĩa tiếng Hàn: 대비되는 여러 가지 사실이 모두 마음에 들지 않지만, 그래도 이리하는 것이 나음을 나타내는 말.

    • Ăn cơm một mình thì thà không ăn còn hơn.

    • Thà không che còn hơn che cái ô rách tả tơi như thế.